Xem lịch ngày 6 tháng 2 năm 2020

Coi lịch ngày 6 tháng 2 năm 2020 là ngày tốt hay xấu?

Bạn đang xem ngày 6/2/2020 dương lịch tức âm lịch ngày 13/1/2020 . Bạn sẽ được cung ứng thông tin chi tiết về ngày đó tốt xấu thế nào? Nên kiêng kỵ hay tốt cho việc làm nào? Tuổi hợp khắc ngày đó. Nhằm giúp bạn lên kế hoạch tiến hành việc làm được thuận lợi.

Dương lịch
Âm lịch

Tháng 2 năm 2020

6

Tháng 1 năm 2020 (Canh Tý)

13

Thứ Năm

Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Mậu Dần
Tiết: Lập xuân, Trực: Trừ
Là ngày: Chu Tước Hắc đạo

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h)

Chi tiết lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 2020

Xem ngày 6 tháng 2 năm 2020 dương lịch giúp bạn biết được ngày giờ xuất hành, sao tốt xấu chiếu mệnh, tuổi xung hợp, v.v. Và nên hay không nên làm những việc làm gì? Nhằm tránh đi những điều không suôn sẻ mang lại hiệu suất cao việc làm cao.

Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 6/2/2020

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
06:31:43 12:10:35 17:49:27

Tuổi xung khắc ngày 6/2/2020

Tuổi xung khắc với ngày Tân Dậu – Ất Dậu
Tuổi xung khắc với tháng Canh Thân – Giáp Thân

Thập nhị trực chiếu xuống trực Trừ

Nên làm Thờ cúng Táo Quân, động đất, lấy thuốc, thăm khám chữa bệnh hay châm cứu, xả tang, ban nền đắp nền. Hoặc thi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nên đi khám bênh lấy thuốc.
Kiêng cự Sinh con thuộc trực này thì nên làm Âm Đức cho con để dễ nuôi nấng, nam kỵ thăm khám lấy thuốc.

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống sao Tỉnh

Việc nên làm Tạo tác nhiều việc tốt như mở thông đường nước, trổ cửa xây dựng, nhận chức, đi thuyền, nhập học.
Việc kiêng cự Tu bổ sửa sang lại phần mộ, chôn cất, làm nhà thờ.
Ngày ngoại lệ Tại Hợi, Mùi và Mãi trăm việc đều tốt.
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Sao chiếu tốt Thiên Phúc
Sao chiếu xấu Chu tướcNguyệt Kiến

Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 6/2/2020

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Đông Bắc Chính Nam Chính Tây

Giờ tốt xấu xuất hành ngày 6/2/2020

  • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

    Tiến hành mọi chuyện đều sẽ được hanh thông suôn sẻ. Nếu muốn xuất hành nhằm mục đích cầu lộc tài bạn hãy chọn hướng Tây Nam. Giúp cho mọi người đều bình an, suôn sẻ tài lộc.

  • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

    Nếu cầu tài hướng Nam thì mọi chuyện sẽ được hanh thông suôn sẻ. Cầu tài hướng Nam mọi chuyện sẽ rất tốt. Khi đi công việc sẽ gặp chuyện vui, gặp người có chức quyền sẽ hanh thông suôn sẻ. Có tin vui đem về. .

  • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

    Vào giờ này bạn làm bất kỳ điều gì cũng khó thành công. Sự nghiệp thì khó thành, tiền tài thì mịt mờ. Đồng thời nên tránh và phòng xích míc cãi cọ. Việc kiện tụng tranh chấp thì nên được hoãn lại.

  • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

    Vào giờ này gặp xích míc cãi cọ, đói kém nên phải đề phòng và hoãn lại. Thận trọng tránh lây bệnh và bị người khác nguyền rủa. Khi có việc tranh luận hay hội họp thì tránh đi vào giờ này. Tuy nhiên nếu buộc phải đi thì cần tránh gây ẩu đả với nhau, giữ miệng.

  • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

    Vào giờ này mọi chuyện đều hanh thông tốt đẹp. Buôn bán kinh doanh thuận lợi, người xuất hành đi gặp may mắn. Phụ nữ sẽ mang thai và người đi làm ăn xa lâu năm sẽ trở về. Người nhà đều khỏe mạnh, mọi việc đều thuận hòa.

  • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

    Giờ Tuyết Lô dư 0, gồm có những số hoàn toàn có thể chia hết cho 6 như 6, 12, 18, v.v. Vào giờ này ra đi sẽ gặp tai nạn, cầu lộc tài thì không được như ý muốn, gặp ma quỷ phải cúng. Gặp quan thì phải nịnh mọi chuyện mới qua.

Bạn vừa xem thông tin về ngày 6 tháng 2 năm 2020 dương lịch. Từ đó giúp bạn biết được ngày này tốt xấu thế nào và nên kiêng kỵ điều gì? Nhằm giúp bạn lên kế hoạch thực thi công việc của mình được hợp lí.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *