dằn trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt – Từ điển Tiếng Anh | Glosbe

Những tháng vừa mới qua là một chuỗi dằn vặt, đau khổ đối với tôi.

These past months have been a torment.

OpenSubtitles2018.v3

Hai mười chiếc tiên phong đã tiến quá xa trong quá trình sản xuất để có thể sửa đổi, nên buộc phải tháo bỏ tháp pháo “X” 4 inch và bổ sung 50 tấn Anh (56 tấn thiếu) đồ dằn cố định.

The first twenty ships were so far advanced in construction that it was necessary to remove the ‘X’ 4-inch gun mount and add 50 tons of permanent ballast.

WikiMatrix

Tuy nhiên, khi thời hạn trôi qua, Kenshin lại trở nên dằn vặt vì đã dám sống niềm hạnh phúc sau một quá khứ diệt trừ như vậy.

Then the remainder of it involves Kenshin, who becomes tortured anew by the guilt of leading a happy life after such a destructive past.

WikiMatrix

Đặc biệt là nó yên cầu những cuộc xung đột hay lấn chiếm, dằn vặt tinh thần.

Especially in situations involving conflict or aggression.

OpenSubtitles2018.v3

Đặc biệt là khi bạn và con của bạn đói, hàng xóm xung quanh của bạn cũng vậy thì bạn sẽ rất là dữ dằn.

Especially if you and your kids are hungry and your neighbor’s kids are hungry and your whole neighborhood is hungry.

ted2019

Cũng có những người bị dằn vặt bởi mặc cảm tội lỗi về những sai lầm đáng tiếc của chính mình.

And a number were plagued with guilt over their own mistakes.

jw2019

Tôi ý thức những lầm lỗi mình đã làm nhưng cố gắng nỗ lực không để chúng dằn vặt.

I am aware of my past mistakes, but I try not to dwell on them.

jw2019

Nếu vì nguyên do nào đó mà tôi quên vẫy tay lại – thì hãy nói tôi đang nghịch ngợm với đồng hồ dò tần số radio – bởi tôi tất nhiên phải cảm thấy dằn vặt vì tội lỗi .

If for some reason I forget to wave back – say I ‘m fiddling with the radio dial – I can’t help but feel a twinge of guilt .

EVBNews

Tôi thấy sự dằn vặt trong mắt hắn.

I saw guilt in him.

OpenSubtitles2018.v3

Dùng những mẩu gỗ làm mắt, mũi, miệng và nút áo, Jem thành công trong việc tạo một ông Avery trông dữ dằn.

Using bits of wood for eyes, nose, mouth, and buttons, Jem succeeded in making Mr Avery look cross.

Literature

Cũng có những tín hiệu rằng chiếc Il-62 có một bể nước ở phía trước dùng làm đồ dằn.

The Il-62 also has a forward-mounted tank serving as a water ballast.

WikiMatrix

” Những đêm dài của tôi sẽ không bị dằn vặt bởi những tiếc nuối. ”

” My nights will not be haunted by regrets. “

OpenSubtitles2018.v3

Điền khiến Evelyn kinh ngạc là sau khi đặt các ranh giới, cô không thấy tự dằn vặt chính mình.

What surprised Evelyn was the absence of her selfrecriminations after setting limits.

Literature

Vì thế, Gióp có thể mãn nguyện nói rằng lương tâm ông không cáo trách, hoặc dằn vặt, khiến ông cảm thấy xấu hổ và tội lỗi.

Thus, he could say with real satisfaction that his conscience did not condemn him with shame and guilt.

jw2019

Võ sĩ dữ dằn đấy.

He’s a full load.

OpenSubtitles2018.v3

Cô thật lạnh lùng, mưu trí và dữ dằn.

You’re cold, intelligent and vicious.

OpenSubtitles2018.v3

Đối với chúng tôi trong chiếc máy bay đó, thì cần có thêm một chút ít ít ít nỗ lực, thêm một chút nhiên liệu, và một chút dằn xóc để bay xuyên qua các tầng mây.

For us in that airplane, it took a little bit more effort, a little bit more fuel, and a little turbulence to get through the clouds.

LDS

Thay vì tự dằn vặt mình với những ý tưởng sáng tạo sợ hãi về điều có thể xảy đến khi đứng trước Pha-ra-ôn, Môi-se “làm giống như lời”.

Rather than torture himself with frightening thoughts of what might happen when he confronted Pharaoh, Moses “did just so.”

jw2019

Đó là một âm thanh man rợ, dữ dằn nhưng không có vẻ như thù hận.

It was a wild, fierce sound, but it didn’t seem angry.

Literature

Sự dằn xóc đã đẩy nó vào trong một kẽ ván và tôi không còn vướng mắc nữa, bước lên xe.

The jolting had slipped it into a crack in the desk and I was to stop asking questions and get into the wagon.

Literature

Không thì tôi sẽ hối hận, dằn vặt mình cả đời mất.

I’m not beating myself up enough already over this.

OpenSubtitles2018.v3

Để dằn vặt tôi à?

To make me feel worse?

OpenSubtitles2018.v3

Dù căng thẳng mệt mỏi sau một ngày dài bị dằn xóc trên chiếc xe trượt tuyết, chúng tôi cảm thấy rất vui.

Though we are worn out after a long day of bumping up and down on the snowmobile, we feel happy.

jw2019

– Anh Maurice thân mến ạ, Lucifer đã mặt dằn mặt với Chúa trời, vậy mà đã khước từ không phục ông ta.

“””My dear Maurice, Lucifer was face to face with God, yet he refused to serve Him.”

Literature

Xin ông hãy yên tâm, Tiến sỹ Zaius, hoặc là để tôi đánh dằn mặt cô ấy lần nữa.

And you shall have it, Dr Zaius, or I shall hit her again.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *